| Boss | Map | Drop | Hồi sinh |
|---|---|---|---|
| Mai | Thành phố Pein | Không có đồ rơi riêng | 5 phút |
| Su | Thành phố phía Nam | Không có đồ rơi riêng | 5 phút |
| Pilaf | Thành phố Nam | Không có đồ rơi riêng | 5 phút |
| Yamcha | Hoang mạc Sara | Không có đồ rơi riêng | 5 phút |
| Napan + Cadic | Phía Tây Sara | Không có đồ rơi riêng | 5 phút (cả team) |
| Boss | Map | Drop | Hồi sinh |
|---|---|---|---|
| Kui | Đồi Mori, Núi Mori, Sườn núi Mori | Xu 0.5-1M (20%), Lõi KN 1-3 (5%), Đá 7 (40%) | 15-20 phút |
| Dodo | Thung lũng Mori, Làng Mori, Vách núi Mori | Xu 0.5-1M (20%), Lõi KN 1-3 (5%), Đá 7 (40%) | 15-20 phút |
| Yarbon | Làng Ốc Sên, Thị trấn Hoang, Làng Guru | Xu 0.5-1M (20%), Lõi KN 1-3 (5%), Đá 7 (40%) | 15-20 phút |
| Drop (mỗi con) | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu | 1-1.5M | 20% (còn lại: 10K × level) |
| Lõi kĩ năng | 3-5 | 20% |
| Đá cấp 8 | 1 | 30% |
| Ngọc Rồng 5 sao | 1 | 20% |
| Drop | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu | 10-15M hoặc 1-1.5M | 20% / 80% |
| Lõi kĩ năng | 3-5 | 20% |
| Đá cấp 9 | 1 | 40% |
| Ngọc Rồng 4-5 sao | 1 | 5% (NR4) / 95% (NR5) |
| Nhóm | Map | Cơ chế |
|---|---|---|
| APK 13, 14, 15 | Thành phố phía Bắc | Cả 3 tấn công cùng lúc |
| APK 19, 20 | Rừng chết 1-2 | APK 19 trước → APK 20 |
| APK 16, 17, 18 | Rừng Amazon, Rừng chết 3-5 | Cả 3 tấn công cùng lúc |
| Drop (mỗi con) | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu | 10-15M hoặc 1-2M | 10% / 90% |
| Đá cấp 9 | 1 | 40% |
| Ngọc Rồng | 1 | 3 sao (20%), 4 sao (40%), 5 sao (40%) |
| Trang bị Siêu cấp 4x | 1 | 10% |
| Drop (mỗi giai đoạn) | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu | 10-15M hoặc 2-3M | Cell: 40%/60%, S.Cell: 70%/30% |
| Đá cấp 10 | 1 | 40% |
| Ngọc Rồng 2-4 sao | 1 | Tùy giai đoạn |
| Trang bị Siêu cấp 4x | 1 | Cell: 30% / S.Cell: 20% |
| Boss | Drop | Giới hạn sát thương |
|---|---|---|
| Ma Vương | Không có | maxHp / 150 mỗi đòn |
| Super Ma Vương | Xu 50-100K ×10, Quả trứng ×1 | maxHp / 300 mỗi đòn |
| Drop | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ruby | 1-3 | Luôn rơi |
| Xu | 10-20M × 3-5 cái | Luôn rơi |
| Tâm linh thạch | 5-7 × 5-10 cái | Luôn rơi |
| Ngọc Rồng 2 sao | 1 | 60% (chỉ killer) |
| Drop | Cumber | Super Cumber |
|---|---|---|
| Ruby | 1-3 | 1-3 |
| Xu | 10-20M × 3-5 cái | 10-20M × 5-7 cái |
| Tâm linh thạch | 5-7 × 5-10 cái | 5-7 × 5-10 cái |
| Ngọc Rồng 3 sao | 1-3 cái | 2-4 cái |
| Mảnh giấy Chiêu hụt đầy | 1 (60%) | 1 (60%) |
| Cải trang | CT Cumber (5%) | CT S.Cumber (5%) |
| Drop | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Thẻ giảm giá | 1 | 20% (chỉ killer) |
| Ruby | 3-5 | Luôn rơi |
| Xu | 50-100K × 5-10 cái | Luôn rơi |
| Drop (mỗi giai đoạn) | Chi tiết |
|---|---|
| Xu | 500K-1M × 5-10 cái |
| Trang bị Thánh Địa | 1 cái (tỉ lệ tăng theo giai đoạn: 0%→60%) |
| Trứng Mabu | 1 cái (tỉ lệ tăng theo giai đoạn: 0%→30%) |
| Doanh Trại | Boss | Độ Khó |
|---|---|---|
| Trắng | White III | ⭐⭐ |
| Vàng | Yellow IV | ⭐⭐⭐ |
| Meta | Metal V | ⭐⭐⭐⭐ |
| Đen | Black VI | ⭐⭐⭐⭐⭐ (Khó nhất) |
| Boss | Map | Drop | Đặc biệt |
|---|---|---|---|
| Fide Băng | Lãnh Địa Băng | Xu theo cấp, Đá 10-12, Bùa BV 1-3 | — |
| Fide Lửa | Lãnh Địa Lửa | Xu theo cấp, Đá 10-12, Bùa BV 1-3 | Mỗi phút gây 50% maxHp + thiêu đốt! |
| Tầng | Boss |
|---|---|
| Tầng 1 | Pui Pui |
| Tầng 2 | Yacon |
| Tầng 3 | Drabura |
| Tầng 4 | Mabu |
| Boss | Sống tối đa | Hồi sinh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Mai / Su / Pilaf / Yamcha | 1 giờ | 5 phút | |
| Napan + Cadic | 1 giờ/con | 5 phút (team) | Napan chết → Cadic tấn công |
| Kui / Dodo / Yarbon | 1 giờ | 15-20 phút | |
| Đội Ginyu (5 con) | 1 giờ/con | 15-20 phút | Tấn công lần lượt, cách 6s |
| Fide Đại Ca | 1 giờ | 15-20 phút | |
| Android 13/14/15 | 1 giờ/con | 15-20 phút | Cả 3 phải chết |
| Android 19/20 | 1 giờ/con | 15-20 phút | 19 trước, 20 sau |
| Android 16/17/18 | 1 giờ/con | 15-20 phút | Cả 3 phải chết |
| Ma Vương ×10 | 1 giờ | → S.MV sau 6s | Không auto respawn |
| S. Ma Vương ×10 | 1 giờ | → MV sau ~15 phút | Chu kỳ lặp lại |
| Mèo Thần Tài | 1 giờ | 30 phút | |
| Cell (4 dạng) | 1 giờ/dạng | Tiến hóa 6s | S.Cell → Cell mới 15-20 phút |
| Beerus | 1 giờ | 15-20 phút | Hakai mỗi phút |
| Cumber → S.Cumber | 1 giờ/con | 6s → 15 phút | Chuỗi tiến hóa |
| Mabu (7 dạng) | 1 giờ/dạng | Tiến hóa 1s | Không auto respawn |
| Drop | Chi tiết | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu khóa | Theo level (tối đa 20K) | 5-45% |
| Đá 1-7 | Đá 1 (lv0-9) → Đá 7 (lv60+) | 10-40% |
| Bí kíp kỹ năng | Chỉ quái Thủ Lĩnh | 20% |
| Trang bị ngẫu nhiên | Tân Binh / Vệ Binh / Chiến Binh | Cực hiếm |
| Map | Drop | Điều kiện |
|---|---|---|
| Namek / Rừng Amazon / Rừng chết | Mảnh TB 4x, Capsule Đồng, Đá Ngũ Sắc | Cần Radar RT / Máy dò |
| Hành tinh Bill | Mảnh vỡ Bông tai | 5% mỗi con quái |
| Yardrat | Mảnh Yardrat thường/đặc biệt | 20% (cần Máy dò) |
| Đảo (Island) | Tinh thạch | 5% (cần Máy dò) |
| Quái lv30-39 | Mảnh TB 3x | 1% (40% có Radar RT) |
| Cấp | HP | Tỉ lệ xuất hiện | Tự hủy |
|---|---|---|---|
| Thường | ×1 | ~94% | Không |
| Tinh Anh | ×5 | ~5% | 5 phút |
| Thủ Lĩnh | ×30 | ~1% | 5 phút |
Cấp tối đa: +19. Thất bại từ +5 trở lên sẽ giảm cấp. Dùng Bùa bảo vệ để chống giảm.
| Cấp | Tỷ lệ | Xu | KC | Đá |
|---|---|---|---|---|
| +1 | 70% | 10K | 30 | Đá 7+ |
| +2 | 65% | 20K | 60 | Đá 7+ |
| +3 | 60% | 40K | 90 | Đá 7+ |
| +4 | 55% | 80K | 120 | Đá 8+ |
| +5 | 50% | 160K | 150 | Đá 8+ |
| +6 | 45% | 320K | 180 | Đá 8+ |
| +7 | 40% | 640K | 210 | Đá 9+ |
| +8 | 35% | 1.28M | 240 | Đá 9+ |
| +9 | 30% | 2.56M | 270 | Đá 10+ |
| +10 | 25% | 5.12M | 300 | Đá 10+ |
| +11 | 20% | 7.68M | 330 | Đá 10+ |
| +12 | 15% | 10.24M | 360 | Đá 10+ |
| +13 | 10% | 15.36M | 390 | Đá 11+ |
| +14 | 5% | 20.48M | 420 | Đá 11+ |
| +15 | 3% | 25.6M | 450 | Đá 11+ |
| +16 | 1% | 30.72M | 480 | Đá 11+ |
| +17 | 0.5% | 40M | 510 | Đá 11 + 5 TLT |
| +18 | 0.25% | 50M | 540 | Đá 11 + 10 TLT |
| +19 | 0.1% | 60M | 570 | Đá 11 + 15 TLT |
Yêu cầu trang bị cấp 8+. Lưu ý: từ 3 sao, tỷ lệ thực bị chia đôi!
| Sao | Tỷ lệ | Xu | KC/Ruby |
|---|---|---|---|
| ⭐1 | 80% | 1M | 3 |
| ⭐2 | 50% | 5M | 6 |
| ⭐3 | 30% (thực: 15%) | 10M | 9 |
| ⭐4 | 20% (thực: 10%) | 20M | 12 |
| ⭐5 | 10% (thực: 5%) | 40M | 15 |
| ⭐6 | 5% (thực: 2.5%) | 60M | 18 |
| ⭐7 | 3% (thực: 1.5%) | 90M | 21 |
| ⭐8 | 1% (thực: 0.5%) | 120M | 24 |
Dùng từ +8 trở lên. Khi thất bại cường hóa, có Bùa BV sẽ KHÔNG giảm cấp.
| Bùa | Bảo vệ cấp | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bùa BV cấp 1 | +8 đến +11 | Mua shop, Capsule Bạc/Vàng |
| Bùa BV cấp 2 | +8 đến +13 | NV5, Capsule Vàng |
| Bùa BV cấp 3 | +8 đến +15 | Lãnh Địa, Capsule BK |
| Bùa BV cấp 4 | MỌI cấp | Hiếm — Event, Shop KC |
| # | Điều ước |
|---|---|
| 1 | +150 Ruby |
| 2 | +300 triệu Xu |
| 3 | +1 tỉ sức mạnh |
| 4 | +150 triệu sức mạnh đệ tử |
| 5-7 | Thay chiêu đệ tử (cần 2-4 skill) |
| Lệnh | Chức năng |
|---|---|
| "hv" | Dắt Mị Nương (sự kiện Hùng Vương) |
| "noel" | Dắt NPC Noel |
| "tet" | Dắt NPC Tết |
| "mh" | Dắt NPC Tựu trường |
| "di theo" | Đệ tử đi theo |
| "tan cong" | Đệ tử tấn công |
| "ve nha" | Đệ tử về nhà |
| Loại | Mô tả |
|---|---|
| Xu | Tiền cơ bản — farm quái, boss |
| Xu khóa | Xu không giao dịch được — từ boss NV, nhiệm vụ |
| Kim cương (KC) | Tiền nạp |
| Ruby | Tiền cao cấp — Gọi rồng, Mèo Thần Tài, Beerus |
| Tâm linh thạch | Nguyên liệu cường hóa +17 đến +19 |
| Cấp | Phần thưởng |
|---|---|
| NV 1 | 100.000 Xu khóa + 10 Capsule tàu bay |
| NV 2 | 200.000 Xu khóa + 10 Đậu thần cấp 2 |
| NV 3 | 500.000 Xu khóa + 10 Đậu thần cấp 3 |
| NV 4 | 1.000.000 Xu khóa + 10 Đá 5 + 1 Bùa cấp 1 |
| NV 5 | 2.000.000 Xu khóa + 10 Đá 8 + 1 Bùa cấp 2 |
| NV 6 | 5.000.000 Xu khóa + 1 Capsule bạch kim |
| NV | Cấp | Nội dung | Thưởng | Mẹo |
|---|---|---|---|---|
| NV1 | 1-9 | Giết quái map đầu (Map 0-1) | 100K Xu khóa + 10 Capsule tàu bay | Quái yếu, làm nhanh |
| NV2 | 10-19 | Giết quái Trái Đất (Sara, Mori...) | 200K Xu khóa + 10 Đậu thần cấp 2 | Farm cùng cấp hoặc -1-2 lv |
| NV3 | 20-29 | Giết quái mạnh TĐ/Namek | 500K Xu khóa + 10 Đậu thần cấp 3 | Nên có TB 2x+ |
| NV4 | 30-39 | Giết quái Namek / boss NV | 1M Xu khóa + 10 Đá 5 + Bùa BV1 | Kết hợp farm Mảnh 3x |
| NV5 | 40-49 | Giết quái + boss cấp trung | 2M Xu khóa + 10 Đá 8 + Bùa BV2 | Cần TB 3x+, đánh Kui/Dodo |
| NV6 | 50+ | Giết boss mạnh / quái cao | 5M Xu + 1 Capsule BK | Làm mỗi ngày! BK có 0.5% ra Capsule HS |
| NPC | Vị trí | Chức năng |
|---|---|---|
| Bunma | Trạm tàu vũ trụ TĐ | Shop, Gọi Rồng Thần |
| Ô Long | Trạm tàu vũ trụ TĐ | Cường hóa, Chế tạo, Luyện đá |
| Ba Hạt Mít | Thần điện | Pha lê, Đánh bóng, Nâng sao Pet, Ghép CT, Nhập NR |
| Whis | Hành tinh Bill | Ghép/Tách TB, BT Porata, Thiên Sứ, Đổi Đá 9 |
| Tổ Sư Kaio | Hành tinh Bill | TB Hiệp Sĩ, TB Pet |
| Beerus NPC | Hành tinh Bill | Xóa chỉ số, Gỡ Sao Pha Lê |
| Chi-Chi | Các làng | Bang Hội, Phù hộ (10 KC) |
| Bò Mông | Rừng Karin | Nhiệm vụ hàng ngày |
| Kaioshin | Hành tinh Bill | Thánh Địa (12h30/14h), Đổi điểm Phi Thuyền |
| Pu | Các làng | Sinh Tồn, Cướp Cờ, Đảo |
| Babidi | Phi Thuyền | Di chuyển giữa tầng Phi Thuyền |
| Giai đoạn | Level | Việc cần làm |
|---|---|---|
| 1 | 1-10 | Làm NV1, farm quái map đầu, thu phục đệ tử |
| 2 | 10-20 | Làm NV2, gọi Rồng Thần lần đầu (cần 7 NR + Năng động 50) |
| 3 | 20-30 | Làm NV3, bắt đầu cường hóa trang bị |
| 4 | 30-40 | Làm NV4, farm Mảnh TB 3x tại quái lv30-39, chế TB 3x |
| 5 | 40-50 | Làm NV5, đánh boss Kui/Dodo/Yarbon farm Đá 7-8 |
| 6 | 50+ | Làm NV6, farm TB 4x tại Làng cổ Gira, đánh Android/Cell |
| End-game | — | Chế TB 6x → Thiên Sứ → Hiệp Sĩ, đánh Beerus/Cumber |
| Item | Nguồn |
|---|---|
| Mảnh Bảo Vật Thường | Shop — 1.000.000 xu |
| Mảnh Bảo Vật Đặc Biệt | Shop KC — 50 KC / 25 cái |
| Voi 9 Ngà | Drop 10% từ quái (chênh level < 10) |
| Gà 9 Cựa | Nhiệm vụ hàng ngày (theo level) |
| Ngựa 9 Hồng Mao | Hộ tống Mị Nương về Núi Paozu |
| Phần thưởng | Điểm | Hạn |
|---|---|---|
| Cải Trang Mị Nương | 40.000 | Vĩnh viễn |
| Huy Hiệu Hùng Vương | 25.000 | Vĩnh viễn |
| Cải Trang Quy Lão | 50.000 | Vĩnh viễn |
Trang bị trong game được chia theo cấp bậc. Dưới đây là lộ trình nâng cấp từ thấp đến cao:
| Loại | Xu | Kết quả |
|---|---|---|
| Mảnh Găng 3x | 5.000.000 | Găng Siêu Chiến Binh |
| Mảnh Áo/Quần/Giày 3x | 2.000.000 | Áo/Quần/Giày SCB |
| Mảnh Radar/Dây chuyền/Nhẫn/Bồi 3x | 3.500.000 | Phụ kiện SCB |
| Loại | Xu | Kết quả |
|---|---|---|
| Mảnh Găng 4x | 20.000.000 | Găng Siêu Nhân |
| Mảnh Áo/Quần/Giày 4x | 12.000.000 | Áo/Quần/Giày SN |
| Mảnh Radar/Dây chuyền/Nhẫn/Bồi 4x | 15.000.000 | Phụ kiện Siêu Cấp |
| Loại | Đá Ngũ Sắc | Xu |
|---|---|---|
| Găng Thần Linh | 10.000 | 1.000.000.000 |
| Áo/Quần/Giày Thần Linh | 5.000 | 500.000.000 |
| Phụ kiện Thần Linh | 7.500 | 750.000.000 |
Trang bị Thiên Sứ mạnh hơn Thần Linh 40-50%. Tỷ lệ thành công: 20%
Có thể ghép/tách: Aura, Cải trang, Thú cưỡi, Huy hiệu, Đeo lưng
Tất cả tài nguyên, boss rơi gì, ở đâu, và cách farm chi tiết.
| Boss | Map | Drop |
|---|---|---|
| Mai | Thành phố Pein | Không có drop riêng |
| Su | Thành phố phía Nam | Không có drop riêng |
| Pilaf | Thành phố Nam | Không có drop riêng |
| Yamcha | Hoang mạc Sara | Không có drop riêng |
| Napan + Cadic | Phía Tây Sara | Không có drop riêng |
| Boss | Map | Xu | Đá | Khác |
|---|---|---|---|---|
| Kui | Đồi/Núi/Sườn núi Mori | 0.5-1M (20%) | Đá 7 (40%) | Lõi KN 1-3 (5%) |
| Dodo | Thung lũng/Làng/Vách núi Mori | 0.5-1M (20%) | Đá 7 (40%) | Lõi KN 1-3 (5%) |
| Yarbon | Làng Ốc Sên, TT Hoang, Làng Guru | 0.5-1M (20%) | Đá 7 (40%) | Lõi KN 1-3 (5%) |
| Fide Đại Ca | TL Gru, TL Siroi, TL Turi | 10-15M (20%) 1-1.5M (80%) |
Đá 9 (40%) | Lõi KN 3-5 (20%) NR 4-5 sao (5%) |
| Mèo Thần Tài | 9 map Trái Đất (Bờ sông Pu...) | 50-100K ×5-10 | — | Ruby 3-5, Thẻ giảm giá (20%) |
| Boss | Map | Xu | Đá | Ngọc Rồng | Khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Đội Ginyu (5 con, lần lượt) |
TT Guru, Đảo Maima, Rừng Guru | 1-1.5M (20%) | Đá 8 (30%) | NR 5 sao (20%) | Lõi KN 3-5 (20%) |
| Android (13-20, 3 nhóm) |
TP Phía Bắc, Rừng chết 1-5, R.Amazon | 10-15M (10%) 1-2M (90%) |
Đá 9 (40%) | NR 3-5 sao (100%) | TB 4x (10%) |
| Boss | Map | Xu | Đá | Ngọc Rồng | Khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Cell → S.Cell (4 dạng) |
Rừng Lily, R.chết 6-8 → Võ đài Cell |
10-15M (40-70%) 2-3M (30-60%) |
Đá 10 (40%) | NR 2-4 sao | TB 4x (20-30%) |
| Ma Vương ↔ S.Ma Vương (×10 con) |
9 map Trái Đất (Bờ sông Pu...) | S.MV: 50-100K ×10 | — | — | Quả trứng ×1 (100%) |
| Beerus | 4 map Hành tinh Bill | 10-20M ×3-5 | — | NR 2 sao (60%) | Ruby 1-3 TLT 5-7 ×5-10 |
| Cumber → S.Cumber |
Đảo (Island) | 10-20M ×3-7 | — | NR 3 sao ×1-4 | Ruby 1-3 TLT 5-7 ×5-10 CT Cumber (5%) |
| Mabu Chain (7 giai đoạn) |
Thánh Địa | 0.5-1M ×5-10 | — | — | TB Thánh Địa (0-60%) Trứng Mabu (0-30%) |
| Drop | Chi tiết | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| Xu khóa | Theo level (tối đa 20K) | 5-45% |
| Đá 1-7 | Đá 1 (lv0-9) → Đá 7 (lv60+) | 10-40% |
| Bí kíp kỹ năng | Chỉ quái Thủ Lĩnh (HP ×30) | 20% |
| Trang bị | Tân Binh / Vệ Binh / Chiến Binh | Cực hiếm |
| Map | Drop đặc biệt | Tỉ lệ | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Namek / R.Amazon / R.chết | Mảnh TB 4x (id 283-290) | 20% (có Radar RT) 0% (không Radar) |
Cần trang bị Radar RT |
| Làng cổ Gira | Mảnh TB 4x | 30% (có Radar RT) 3% (không) |
Map tốt nhất farm mảnh 4x |
| Namek / R.Amazon / R.chết | Capsule Đồng | 10% | Cần Máy dò Capsule Đồng, 55s CD |
| Namek (lv50+) / R.Amazon | Đá Ngũ Sắc | 3% | Cần Radar RT2, lv ≥ 50 |
| Hành tinh Bill (4 map) | Mảnh vỡ Bông tai Porata | 5% | Không cần điều kiện |
| Yardrat (3 map) | Mảnh Yardrat thường | 20% | Không cần điều kiện |
| Yardrat 3 (map cuối) | Mảnh Yardrat đặc biệt | 20% | Cần Máy dò mảnh Yardrat |
| Đảo (Island) | Tinh thạch | 5% | Cần Máy dò Tinh thạch, quái lv ≥ người chơi |
| Quái lv30-39 | Mảnh TB 3x (id 133-140) | 1% (40% có Radar RT) | Người chơi đang lv3x hoặc NV 12 |
| Lãnh Địa (Manor) | Xu khóa + Đá 7-11 + Bùa bảo vệ | 20-40% | Đá tốt hơn khi quái Tinh Anh/Thủ Lĩnh |
| Nguồn | Số lượng mỗi lần | Vị trí |
|---|---|---|
| Farm quái | 100 - 20K xu khóa | Mọi map (chênh lv ≤ 3) |
| Boss Fide | 1M - 15M | 3 Thung lũng |
| Boss Android | 1M - 15M | TP Phía Bắc, R.chết 1-5 |
| Boss Cell | 2M - 15M × mỗi dạng | Rừng Lily, R.chết 6-8 |
| Boss Beerus | 10-20M × 3-5 cái | 4 map Hành tinh Bill |
| Boss Cumber | 10-20M × 3-7 cái | Đảo |
| NV hàng ngày | 100K → 5M xu khóa | Theo cấp NV |
| Capsule Bạch Kim | 5M - 50M | Hoàn thành NV cấp 6 |
| Nguồn | Số lượng | Vị trí / Cách |
|---|---|---|
| Boss Beerus | 1-3 Ruby | 4 map Hành tinh Bill (hồi sinh 15-20 phút) |
| Boss Cumber / S.Cumber | 1-3 Ruby | Đảo (Island maps) |
| Mèo Thần Tài | 3-5 Ruby | 9 map Trái Đất (hồi sinh 30 phút) |
| Gọi Rồng Thần | +150 Ruby | Cần 7 Ngọc Rồng 1-7 sao |
| Đá | Boss rơi | Map | Nguồn khác |
|---|---|---|---|
| Đá 1-7 | — | Farm quái (theo lv) | Capsule Vàng |
| Đá 7 | Kui, Dodo, Yarbon (40%) | 3 Mori, 3 Namek | Capsule BK (×50, 10%) |
| Đá 8 | Đội Ginyu (30%) | TT Guru, Đảo Maima, R.Guru | Capsule BK (×30, 10%) |
| Đá 9 | Fide (40%), Android (40%) | 3 Thung lũng, TP Bắc, R.chết | Capsule BK (×15, 10%) |
| Đá 10 | Cell / S.Cell (40%) | R.Lily, R.chết 6-8, Võ đài Cell | Capsule BK (×5, 5%) |
| Đá 11 | — | — | Capsule BK (×3, 3%), Lãnh Địa Thủ Lĩnh |
| Đá Ngũ Sắc | — | Namek, R.Amazon (cần Radar RT2) | Farm quái lv50+ (3%) |
| Đá Hải Lam | — | — | NPC đổi, Boss cấp cao |
| Loại | Boss rơi | Map | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|
| NR 2 sao | Beerus | 4 map Hành tinh Bill | 60% |
| NR 3 sao | Cumber / S.Cumber | Đảo (Island) | Luôn rơi 1-4 cái |
| NR 3-5 sao | Android 13-20 | TP Bắc, R.chết 1-5, R.Amazon | 100% (random 3/4/5) |
| NR 4-5 sao | Fide Đại Ca | 3 Thung lũng | 5% |
| NR 5 sao | Đội Ginyu | TT Guru, Đảo Maima, R.Guru | 20% mỗi con |
| Vật phẩm | Nguồn chính | Vị trí | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| Tâm linh thạch | Beerus (5-7 ×5-10), Cumber (5-7 ×5-10) | Hành tinh Bill / Đảo | Cường hóa +17→+19, Thiên Sứ |
| Tinh thạch | Farm quái Đảo (5%, cần Máy dò) | Đảo (Island maps) | Kích ẩn Hiệp Sĩ (100), Thiên Sứ (100) |
| Lõi kĩ năng | Kui/Dodo/Yarbon (1-3), Ginyu (3-5), Fide (3-5) | Mori / Namek / Thung lũng | Học kỹ năng mới |
| Mảnh giấy Chiêu hụt đầy | Cumber / S.Cumber (60%) | Đảo | Chế tạo Sách Chiêu hụt đầy |
| Mảnh vỡ Bông tai | Farm quái Hành tinh Bill (5%) | 4 map Bill | Chế tạo Bông tai Porata |
| Trang bị 4x (Siêu cấp) | Android 13-20 (10%), Cell (30%), S.Cell (20%) | TP Bắc, R.chết 1-8, Võ đài Cell | Đồ mạnh → nâng lên 6x |
| Quả trứng | Super Ma Vương (100%) | 9 map Trái Đất | Nuôi Pet |
| Cải trang Cumber | Cumber / S.Cumber (5%) | Đảo | Trang phục hiếm |
| Loại | Cách kiếm | Drop chính |
|---|---|---|
| Capsule Đồng | Farm quái Namek (10%, cần Máy dò, 55s CD) | Xu, Kẹo |
| Capsule Bạc | Boss cấp thấp-trung, NV | Bùa BV1, Đá 4-6 |
| Capsule Vàng | Boss cấp trung-cao | Đá 5-7, Bùa BV1 |
| Capsule Bạch Kim | NV hàng ngày cấp 6 | Xu 5-50M, Đá 7-11, TLT 10-20, Cải trang |
| Capsule Hiệp Sĩ | Shop Cướp Cờ (1.000 điểm) | 1 TB Hiệp Sĩ ngẫu nhiên |
| Cần gì? | Farm ở đâu? | Boss/Hoạt động |
|---|---|---|
| Xu nhiều | Hành tinh Bill / Đảo | Beerus (10-20M ×3-5), Cumber (10-20M ×3-7) |
| Ruby | Bill / Đảo / Trái Đất | Beerus (1-3), Cumber (1-3), Mèo TT (3-5), Gọi Rồng (+150) |
| Đá 7 | Mori (3 map) | Kui / Dodo (40%) |
| Đá 8 | TT Guru / Đảo Maima | Đội Ginyu (30%) |
| Đá 9 | Thung lũng / TP Bắc | Fide (40%), Android (40%) |
| Đá 10 | R.Lily / R.chết 6-8 | Cell → Super Cell (40%) |
| Tâm linh thạch | Hành tinh Bill / Đảo | Beerus (5-7 ×5-10), Cumber (5-7 ×5-10) |
| Tinh thạch | Đảo (Island) | Farm quái (5%, cần Máy dò Tinh thạch) |
| Lõi kĩ năng | Mori / Guru / Thung lũng | Kui/Dodo/Yarbon (1-3), Ginyu (3-5), Fide (3-5) |
| Ngọc Rồng 3 sao | Đảo / TP Bắc | Cumber (1-4), Android (20%) |
| Ngọc Rồng 5 sao | TT Guru / Đảo Maima | Đội Ginyu (20% mỗi con) |
| Mảnh TB 3x | Map quái lv30-39 | Farm quái (1%, có Radar: 40%) |
| Mảnh TB 4x | Làng cổ Gira (tốt nhất) | Farm quái (30% có Radar RT) |
| Đá Ngũ Sắc | Namek / R.Amazon | Farm quái lv50+ (3%, cần Radar RT2) |
| Mảnh vỡ Bông tai | Hành tinh Bill | Farm quái (5%) |
| TB 4x (Siêu cấp) | TP Bắc, R.chết, Võ đài | Android (10%), Cell (30%), S.Cell (20%) |
| Capsule Hiệp Sĩ | Cướp Cờ (20h30) | Shop: 1.000 điểm FlagWar |
| Nguồn | Chi tiết | Ghi chú |
|---|---|---|
| Capsule Hiệp Sĩ | Mở ra nhận ngẫu nhiên 1 trang bị hiệp sĩ | Item chưa có chỉ số |
| → Shop Cướp Cờ | 1.000 điểm FlagWar | Tham gia Cướp Cờ lúc 20h30 |
| → Capsule Bạch Kim | Tỷ lệ 0.5% | Drop hiếm |
| Rương Bát Bảo Cấp 5 | Mở ra nhận full set trang bị hiệp sĩ | Đã có chỉ số sẵn |
Trang bị hiệp sĩ mới mở ra chưa có chỉ số. Cần "làm phép" tại NPC Tổ Sư Kaio để kích hoạt.
| Hành tinh | Chỉ số chung | Chỉ số riêng |
|---|---|---|
| Trái Đất | HP, MP, Sức đánh, Giáp, KI | Chí mạng, Hút máu |
| Namek | HP, MP, Sức đánh, Giáp, KI | Né đòn, Phản đòn |
| Xayda | HP, MP, Sức đánh, Giáp, KI | Bạo kích, Liên đòn |
Nếu không ưng chỉ số, có thể đổi lại tại NPC Tổ Sư Kaio. Chỉ số tăng mạnh hơn theo cấp (+20%/cấp).
Yêu cầu: TB hiệp sĩ +12 + TB thường cùng loại +12 + TB hiệp sĩ trắng + 100 KC. Thất bại: về +0. Thành công: chỉ số gốc được thay mới từ trang bị thường.
| Cấp | Tỷ lệ | Tinh Thạch | NR 3 Sao | Đá 10 | Đá Hải Lam |
|---|---|---|---|---|---|
| 1→2 | 50% | 110 | 1 | 1 | 1 |
| 2→3 | 30% | 120 | 2 | 2 | 2 |
| 3→4 | 20% | 130 | 3 | 3 | 3 |
| 4→5 | 15% | 140 | 4 | 4 | 4 |
| 5→6 | 10% | 150 | 5 | 5 | 5 |
| 6→7 | 5% | 160 | 6 | 6 | 6 |
| 7→8 | 5% | 170 | 7 | 7 | 7 |
Bán Thẻ Vạn Năng để bảo toàn cấp cường hóa khi nâng cấp thành công.
| Vật phẩm | Giá (KC) | Bảo toàn cấp |
|---|---|---|
| Thẻ Vạn Năng +14 | 3.000 KC | +14 |
| Thẻ Vạn Năng +16 | 7.500 KC | +16 |
| Thẻ Vạn Năng +17 | 9.000 KC | +17 |
| Thẻ Vạn Năng +18 | 10.500 KC | +18 |
| Thẻ Vạn Năng +19 | 12.000 KC | +19 |